年轻
nián qīng 2–1
trẻ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán年 · 轻
- 2âm tiếtnián qīng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.100
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这种各付各的方式,现在年轻人叫「AA制」。
Cách tiếp cận kiểu mọi người trả tiền cho mỗi người này hiện được giới trẻ gọi là "hệ thống AA".
我觉得年轻人不必为了少花钱过得不开心,先弄清楚钱花在哪儿更重要。
Tôi nghĩ người trẻ không nhất thiết phải tiêu ít tiền hơn mới cảm thấy bất hạnh. Điều quan trọng hơn là phải tìm ra tiền được chi tiêu vào đâu trước tiên.
他很年轻。
Tā hěn nián qīng
Anh ấy còn rất trẻ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你还年轻。
Nǐ hái nián qīng
Bạn vẫn còn trẻ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们不年轻。
Wǒ men bù nián qīng
Chúng tôi không còn trẻ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 年轻. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今年jīn niánHSK 1
Năm nay
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 明年míng niánHSK 1
năm tới
- 新年xīn niánHSK 1
năm mới
- 青年qīng niánHSK 2
thiếu niên; trẻ
- 周年zhōu niánHSK 2
dịp kỉ niệm; hàng năm
- 少年shào niánHSK 2
tuổi trẻ sớm; thiếu niên; (văn học) tuổi trẻ
- 青少年qīng shào niánHSK 2
thiếu niên; thanh niên
- 中年zhōng niánHSK 2
tuổi trung niên
- 年级nián jíHSK 2
lớp học; năm (ở trường, đại học, v.v.)