广场
guǎng chǎng 3–3 → 2–3
quảng trường công cộng; quảng trường
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán广 · 场
- 2âm tiếtguǎng chǎng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.900
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
广场被鲜明的灯火照亮。
Quảng trường được chiếu sáng bởi ánh đèn rực rỡ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
要是去北京的话,一定要看一下天安门广场。
Nếu bạn đến Bắc Kinh, bạn phải xem Quảng trường Thiên An Môn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 广场. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 广告guǎng gàoHSK 2
quảng cáo
- 机场jī chǎngHSK 1
sân bay
- 商场shāng chǎngHSK 1
trung tâm mua sắm; trung tâm mua sắm
- 球场qiú chǎngHSK 2
sân bóng; sân thể thao
- 停车场tíng chē chǎngHSK 2
bãi đậu xe