Chuyển đến nội dung

建成

jiàn chéng 4–2

được xây dựng; xây dựng hoàn thành

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán建 · 成
  • 2âm tiếtjiàn chéng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.497

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 建jiàn9 nétHSK 3
  • 成chéng7 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 它是什么时候建成的?

    Nó được xây dựng khi nào?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这所学校是1970年建成的。

    Ngôi trường này được xây dựng vào năm 1970.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 建成. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi