Chuyển đến nội dung

开业

kāi yè 1–4

mở một doanh nghiệp

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán开 · 业
  • 2âm tiếtkāi yè
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.802

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 开kāi4 nétHSK 1phồn thể 開
  • 业yè5 nétHSK 2phồn thể 業

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 那家新饭馆明天开业。

    Nhà hàng mới sẽ khai trương vào ngày mai.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 开业. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi