Chuyển đến nội dung

得出

dé chū 2–1

đạt được (một kết quả); đi đến (kết luận)

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán得 · 出
  • 2âm tiếtdé chū
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.401

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 得dé11 nétHSK 1
  • 出chū5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们得出了一个结论。

    Chúng tôi đã đi đến một kết luận.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 得出. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi