Chuyển đến nội dung

排队

pái duì 2–4

xếp hàng

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán排 · 队
  • 2âm tiếtpái duì
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.300

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 排pái11 nétHSK 2
  • 队duì5 nétHSK 2phồn thể 隊

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 上周那家店做特价,我们纷纷排队去买。

    Cửa hàng có đợt giảm giá đặc biệt vào tuần trước và chúng tôi đã xếp hàng để mua nó.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 现在很多业务在手机上就能办,不用去窗口排队。

    Ngày nay, nhiều dịch vụ có thể được thực hiện trên điện thoại di động mà không cần phải xếp hàng trước cửa sổ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他是排队的第一个。

    Tā shì pái duì de dì yī gè

    Anh ấy là người đầu tiên xếp hàng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 排队. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi