旅馆
lǚ guǎn 3–3 → 2–3
khách sạn; chỗ ở
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán旅 · 馆
- 2âm tiếtlǚ guǎn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.705
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
旅馆在哪里?
Khách sạn ở đâu?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
打的去旅馆吧。
Bắt taxi về khách sạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 旅馆. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 旅行lǚ xíngHSK 2
du lịch; chuyến đi
- 旅游lǚ yóuHSK 2
du lịch
- 图书馆tú shū guǎnHSK 1
thư viện
- 旅客lǚ kèHSK 2
hành khách
- 体育馆tǐ yù guǎnHSK 2
nhà thi đấu; nhà tập luyện thể thao
- 饭馆fàn guǎnHSK 2
nhà hàng