Chuyển đến nội dung

旅行

lǚ xíng 3–2

du lịch; chuyến đi

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán旅 · 行
  • 2âm tiếtlǚ xíng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.385

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 旅lǚ10 nétHSK 2
  • 行xíng6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 明年我想去中国旅行。

    Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc vào năm tới.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 下星期我要去南方旅行,已经买好了火车票。

    Tuần sau tôi định đi du lịch miền Nam và đã mua vé tàu rồi.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我想去旅行。

    Wǒ xiǎng qù lǚ xíng

    Tôi muốn đi du lịch.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他在海上旅行。

    Tā zài hǎi shàng lǚ xíng

    Anh ấy đi du lịch trên biển.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你们经常旅行吗?

    Nǐ men jīng cháng lǚ xíng ma

    Bạn có thường xuyên đi du lịch không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 旅行. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi