最后
zuì hòu 4–4
cuối cùng; Cuối cùng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán最 · 后
- 2âm tiếtzuì hòu
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 261
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我找了很久,最后在房间里找到了。
Tôi đã tìm kiếm nó rất lâu và cuối cùng cũng tìm thấy nó trong phòng.
虽然有点麻烦,但是最后还是换好了。
Tuy có chút rắc rối nhưng cuối cùng nó cũng được thay thế.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 最后. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 然后rán hòuHSK 2
Sau đó; sau đó
- 以后yǐ hòuHSK 2
sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 最近zuì jìnHSK 2
gần đây; mới nhất
- 后来hòu láiHSK 2
Sau đó; sau đó
- 最好zuì hǎoHSK 1
tốt nhất; nên
- 今后jīn hòuHSK 2
Từ giờ trở đi; trong tương lai