Chuyển đến nội dung

汽车

qì chē 4–1

xe hơi

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán汽 · 车
  • 2âm tiếtqì chē
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 898

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 汽qì7 nétHSK 1
  • 车chē4 nétHSK 1phồn thể 車

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 汽车准备好了。

    Xe đã sẵn sàng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 汽车的数量在增长。

    Số lượng ô tô ngày càng tăng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他在汽车站等候。

    Tā zài qì chē zhàn děng hòu

    Anh ấy đang đợi ở bến xe buýt.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 汽车. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi