Chuyển đến nội dung

生存

shēng cún 1–2

tồn tại; mạng sống

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán生 · 存
  • 2âm tiếtshēng cún
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.389

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 生shēng5 nétHSK 1
  • 存cún6 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 衣食住是生存的基础。

    Thực phẩm, quần áo và nhà ở là nền tảng của sự sống còn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 没有水,我们无法生存。

    Chúng ta không thể tồn tại nếu không có nước.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 生存. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi