生气
shēng qì 1–4
tức giận; bị xúc phạm
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán生 · 气
- 2âm tiếtshēng qì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.113
Từ loại: a,n,v,an
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我以为他生气了。
Tôi tưởng anh ấy đang tức giận.
味道还不错,所以我没有生气。
Vị khá ngon nên tôi không thấy khó chịu.
我很生气!
Wǒ hěn shēng qì
Tôi đang tức giận!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他生气了。
Tā shēng qì le
Anh ấy rất tức giận.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我会生气。
Wǒ huì shēng qì
Tôi sẽ tức giận.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 生气. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 生活shēng huóHSK 2
mạng sống; mạng sống
- 先生xiān shengHSK 1
Thưa ngài; Đóng gói; chồng; giáo viên (gọi); bác sĩ (phương ngữ)
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 天气tiān qìHSK 1
thời tiết
- 女生nǚ shēngHSK 1
nữ sinh; con gái
- 空气kōng qìHSK 2
không khí; bầu không khí
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 男生nán shēngHSK 1
sinh viên nam; con trai; chàng trai