生长
shēng zhǎng 1–3
phát triển; phát triển
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán生 · 长
- 2âm tiếtshēng zhǎng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.189
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这棵树停止生长了。
Cây ngừng phát triển.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 生长. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 生活shēng huóHSK 2
mạng sống; mạng sống
- 先生xiān shengHSK 1
Thưa ngài; Đóng gói; chồng; giáo viên (gọi); bác sĩ (phương ngữ)
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 女生nǚ shēngHSK 1
nữ sinh; con gái
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 生气shēng qìHSK 1
tức giận; bị xúc phạm
- 家长jiā zhǎngHSK 2
cha mẹ; người giám hộ
- 男生nán shēngHSK 1
sinh viên nam; con trai; chàng trai