突然
tū rán 1–2
đột nhiên; đột ngột
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán突 · 然
- 2âm tiếttū rán
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 644
Từ loại: ad,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
天突然转阴了。
Bầu trời đột nhiên trở nên nhiều mây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他突然发言了。
Anh chợt lên tiếng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她突然出名了。
Tā tū rán chū míng le
Cô đột nhiên trở nên nổi tiếng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我突然想到你。
Wǒ tū rán xiǎng dào nǐ
Tôi chợt nghĩ đến bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我突然好想大叫。
Wǒ tū rán hǎo xiǎng dà jiào
Tôi chợt muốn hét lên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 突然. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 然后rán hòuHSK 2
Sau đó; sau đó
- 虽然suī ránHSK 2
mặc dù; mặc dù
- 忽然hū ránHSK 2
đột nhiên
- 大自然dà zì ránHSK 2
tự nhiên