Chuyển đến nội dung

红色

hóng sè 2–4

màu đỏ

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán红 · 色
  • 2âm tiếthóng sè
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.146

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 红hóng6 nétHSK 2phồn thể 紅
  • 色sè6 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 家里会准备很多吃的,还会贴红色的对联。

    Rất nhiều món ăn sẽ được chuẩn bị ở nhà và những câu đối đỏ sẽ được dán lên.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他有红色的花。

    Tā yǒu hóng sè de huā

    Anh ấy có hoa màu đỏ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 红色. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi