右边
yòu bian 4–5
bên phải
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán右 · 边
- 2âm tiếtyòu bian
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.906
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
收到以后,我发现右边的没有声音。
Sau khi nhận được thì tôi thấy chiếc bên phải không có âm thanh.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 右边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 旁边páng biānHSK 1
bên cạnh
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 左边zuǒ bianHSK 1
bên trái
- 路边lù biānHSK 2
bên đường
- 海边hǎi biānHSK 2
bãi biển; ven biển; bờ biển
- 里边lǐ bianHSK 1
trong
- 外边wài bianHSK 1
ngoài; bề mặt bên ngoài; ở nước ngoài; một nơi không phải là nhà của một người
- 后边hòu bianHSK 1
phía sau; phía sau
- 西边xī biānHSK 1
phía tây; phía tây; phần phía tây; về phía tây
- 上边shàng bianHSK 1
TRÊN; TRÊN
- 东边dōng bianHSK 1
phía đông; phía đông; phần phía đông; về phía đông
- 南边nán bianHSK 1
phía nam; về phía nam
- 北边běi biānHSK 1
phía bắc; về phía bắc