书架
shū jià 1–4
giá sách
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán书 · 架
- 2âm tiếtshū jià
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 16.554
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
书架上都是书。
Các giá sách chứa đầy sách.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
书架上有几本书。
Có một số cuốn sách trên kệ sách.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 书架. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 读书dú shūHSK 1
đọc một cuốn sách; Học; đi học
- 图书馆tú shū guǎnHSK 1
thư viện
- 书店shū diànHSK 1
hiệu sách
- 书包shū bāoHSK 1
cặp đi học; cái túi; túi sách