Chuyển đến nội dung

人工

rén gōng 2–1

nhân tạo; nhân công

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán人 · 工
  • 2âm tiếtrén gōng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.772

Từ loại: b,d,n

Các chữ Hán trong từ

  • 人rén2 nétHSK 1
  • 工gōng3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • AI 代表人工智能。

    AI là viết tắt của trí tuệ nhân tạo.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我发现他们正躺在人工草皮上。

    Tôi tìm thấy họ nằm trên sân cỏ nhân tạo.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 人工. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi