Chuyển đến nội dung

人类

rén lèi 2–4

nhân loại

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán人 · 类
  • 2âm tiếtrén lèi
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.038

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 人rén2 nétHSK 1
  • 类lèi9 nétHSK 3phồn thể 類

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我是人类。

    Tôi là con người.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 图书馆是人类的所有梦想交汇的地方。

    Thư viện là nơi hội tụ mọi ước mơ của con người.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 笑是人类特有的吗?

    Xiào shì rén lèi tè yǒu de ma

    Tiếng cười có phải là duy nhất của con người?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 人类. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi