Chuyển đến nội dung

全场

quán chǎng 2–3

toàn bộ khán giả; toàn bộ lĩnh vực

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán全 · 场
  • 2âm tiếtquán chǎng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.847

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 全quán6 nétHSK 2
  • 场chǎng6 nétHSK 1phồn thể 場

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 活动结束的时候,全场一起唱歌,大家都很快乐。

    Kết thúc sự kiện, toàn thể khán giả cùng nhau hát vang và mọi người đều rất vui vẻ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 全场. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi