Chuyển đến nội dung

分别

fēn bié 1–2

chia; phân biệt; mỗi

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán分 · 别
  • 2âm tiếtfēn bié
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.885

Từ loại: d,v

Các chữ Hán trong từ

  • 分fēn4 nétHSK 1
  • 别bié7 nétHSK 1phồn thể 別

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 会后我们分别回家了。

    Sau cuộc họp chúng tôi về nhà riêng.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 分别. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi