外面
wài miàn 4–4
ngoài; phần bên ngoài
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán外 · 面
- 2âm tiếtwài miàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.352
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
外面的云像白色的山。
Bên ngoài mây trắng như núi.
我帮他把东西拿到了车站外面。
Tôi giúp anh ấy mang đồ ra ngoài nhà ga.
我在外面等。
Wǒ zài wài miàn děng
Tôi đang đợi ở ngoài.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 外面. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 以外yǐ wàiHSK 2
bên cạnh đó; ngoại trừ; ngoài