Chuyển đến nội dung

家庭

jiā tíng 1–2

gia đình

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán家 · 庭
  • 2âm tiếtjiā tíng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 706

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 家jiā10 nétHSK 1phồn thể 傢
  • 庭tíng10 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你的家庭有多大?

    Gia đình bạn lớn cỡ nào?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他的所有家庭成员都很高。

    Tất cả các thành viên trong gia đình anh đều cao.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他有个大家庭。

    Tā yǒu gè dà jiā tíng

    Anh ấy có một gia đình lớn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我有一个大家庭。

    Wǒ yǒu yī gè dà jiā tíng

    Tôi có một gia đình lớn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我从一个大家庭来。

    Wǒ cóng yī gè dà jiā tíng lái

    Tôi đến từ một gia đình lớn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 家庭. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi