家里
jiā lǐ 1–3
Ở nhà
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán家 · 里
- 2âm tiếtjiā lǐ
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 973
Từ loại: s,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们请朋友来家里吃饭,大家都很高兴。
Chúng tôi mời bạn bè đến nhà ăn tối và mọi người đều rất vui vẻ.
养宠物虽然麻烦,但是它让家里热闹了很多。
Tuy việc nuôi thú cưng tuy phiền phức nhưng nó khiến ngôi nhà trở nên sinh động hơn rất nhiều.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 家里. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 这里zhè lǐHSK 1
đây
- 国家guó jiāHSK 1
quốc gia
- 回家huí jiāHSK 1
trở về nhà
- 家庭jiā tíngHSK 2
gia đình
- 哪里nǎ lǐHSK 1
Ở đâu
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 心里xīn liHSK 2
trong trái tim; nghĩ
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 在家zài jiāHSK 1
Ở nhà
- 公里gōng lǐHSK 2
km
- 家长jiā zhǎngHSK 2
cha mẹ; người giám hộ
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học