回家
huí jiā 2–1
trở về nhà
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán回 · 家
- 2âm tiếthuí jiā
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 554
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
下午五点我回家。
Tôi về nhà lúc năm giờ chiều.
下午下雨了,我们回家了。
Trời mưa vào buổi chiều và chúng tôi về nhà.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 回家. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 国家guó jiāHSK 1
quốc gia
- 回来huí laiHSK 1
trở lại
- 家庭jiā tíngHSK 2
gia đình
- 回到huí dàoHSK 1
quay lại
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 回答huí dáHSK 1
trả lời; câu trả lời
- 回去huí quHSK 1
trở lại
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 在家zài jiāHSK 1
Ở nhà
- 家长jiā zhǎngHSK 2
cha mẹ; người giám hộ
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học