Chuyển đến nội dung

才能

cái néng 2–2

tài năng; khả năng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán才 · 能
  • 2âm tiếtcái néng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.200

Từ loại: n,v,nr

Các chữ Hán trong từ

  • 才cái3 nétHSK 2phồn thể 纔
  • 能néng10 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 遇到别人请客,下次记得回请,这样关系才能长久。

    Khi ai đó đãi bạn một món quà, hãy nhớ trả lại món quà đó vào lần sau để mối quan hệ được kéo dài.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我有很多才能。

    Wǒ yǒu hěn duō cái néng

    Tôi có nhiều tài năng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 才能. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi