秋天
qiū tiān 1–1
ngã
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán秋 · 天
- 2âm tiếtqiū tiān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.055
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
秋天很凉快,树叶都变黄了。
Mùa thu mát mẻ, lá chuyển vàng.
一年有春天、夏天、秋天和冬天。
Trong một năm có xuân, hạ, thu, đông.
秋天到了。
Qiū tiān dào le
Mùa thu đã đến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我爱秋天。
Wǒ ài qiū tiān
Tôi yêu mùa thu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
现在是秋天。
Xiàn zài shì qiū tiān
Bây giờ là mùa thu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 秋天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今天jīn tiānHSK 1
Hôm nay
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 昨天zuó tiānHSK 1
Hôm qua
- 天气tiān qìHSK 1
thời tiết
- 夏天xià tiānHSK 2
mùa hè
- 冬天dōng tiānHSK 2
mùa đông
- 白天bái tiānHSK 1
giữa trưa; vào buổi trưa; ngày
- 春天chūn tiānHSK 2
mùa xuân (mùa)
- 天上tiān shàngHSK 2
trên bầu trời
- 半天bàn tiānHSK 1
nửa ngày; dài