天上
tiān shàng 1–4
trên bầu trời
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán天 · 上
- 2âm tiếttiān shàng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.808
Từ loại: s
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
看天上。
Nhìn lên bầu trời.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
天上没有云。
Không có đám mây trên bầu trời.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 天上. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今天jīn tiānHSK 1
Hôm nay
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 昨天zuó tiānHSK 1
Hôm qua
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 天气tiān qìHSK 1
thời tiết
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 上午shàng wǔHSK 1
buổi sáng
- 上周shàng zhōuHSK 2
tuần trước
- 网上wǎng shàngHSK 1
trực tuyến