生意
shēng yì 1–4
việc kinh doanh; việc kinh doanh
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán生 · 意
- 2âm tiếtshēng yì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.112
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他的生意失败了。
Công việc kinh doanh của anh ấy thất bại.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你的生意进展如何?
Công việc kinh doanh của bạn đang tiến triển thế nào?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 生意. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 生活shēng huóHSK 2
mạng sống; mạng sống
- 先生xiān shengHSK 1
Thưa ngài; Đóng gói; chồng; giáo viên (gọi); bác sĩ (phương ngữ)
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 愿意yuàn yìHSK 2
sẵn sàng; muốn
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 意思yì siHSK 2
ý nghĩa; ý; sự thú vị
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 满意mǎn yìHSK 2
thỏa mãn
- 女生nǚ shēngHSK 1
nữ sinh; con gái
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 生气shēng qìHSK 1
tức giận; bị xúc phạm