Chuyển đến nội dung

生词

shēng cí 1–2

từ mới (trong sách giáo khoa); những từ không quen thuộc hoặc chưa được học

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán生 · 词
  • 2âm tiếtshēng cí
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 61.776

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 生shēng5 nétHSK 1
  • 词cí7 nétHSK 2phồn thể 詞

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这些生词对我们特别重要。

    Những từ mới này đặc biệt quan trọng đối với chúng tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 生词. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi