画儿
huà r 4
hình ảnh; bức vẽ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán画 · 儿
- 2âm tiếthuà r
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 69.994
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
墙上有一幅画儿。
Có một bức tranh trên tường.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 画儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 哪儿nǎ rHSK 1
Ở đâu; Nơi để
- 那儿nà rHSK 1
ở đó
- 一点儿yī diǎn rHSK 1
Một chút; thêm một chút nữa
- 画家huà jiāHSK 2
họa sĩ
- 玩儿wán rHSK 1
chơi; vui vẻ; đi chơi