皮包
pí bāo 2–1
túi da; cái túi
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán皮 · 包
- 2âm tiếtpí bāo
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 14.469
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个皮包是妈妈送给我的。
Chiếc túi da này được mẹ tôi tặng cho tôi.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 皮包. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 面包miàn bāoHSK 1
bánh mỳ
- 钱包qián bāoHSK 1
cái ví
- 书包shū bāoHSK 1
cặp đi học; cái túi; túi sách
- 包子bāo ziHSK 1
bánh bao; bún nhồi hấp