难道
nán dào 2–4
Có thể được không; có lẽ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán难 · 道
- 2âm tiếtnán dào
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.147
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
难道你没看见他吗?
Bạn không nhìn thấy anh ấy sao?
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 难道. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 知道zhī dàoHSK 1
biết
- 味道wèi daoHSK 2
hương vị; hương thơm
- 道路dào lùHSK 2
con đường; tuyến đường; cách thức
- 道理dào liHSK 2
lý do; lý lẽ; lý do; nguyên tắc; căn cứ; sự biện minh
- 难过nán guòHSK 2
buồn; khó chịu
- 难受nán shòuHSK 2
cảm thấy không khỏe; chịu đau đớn; trở nên khó chịu đựng