一点儿
yī diǎn r 1–3 → 4–3
Một chút; thêm một chút nữa
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán一 · 点 · 儿
- 3âm tiếtyī diǎn r
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.921
Từ loại: mq
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
回家以后,我只吃了一点儿面包。
Sau khi về nhà, tôi chỉ ăn một ít bánh mì.
工作忙的时候,可以多拿一点儿钱。
Khi bạn bận rộn trong công việc, bạn có thể kiếm được nhiều tiền hơn một chút.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一点儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 一定yī dìngHSK 2
Chắc chắn; Tất nhiên rồi; chắc chắn
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 一般yī bānHSK 2
tổng quan; thường xuyên
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 重点zhòng diǎnHSK 2
điểm quan trọng; tập trung
- 一半yī bànHSK 1
một nửa
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 地点dì diǎnHSK 1
địa điểm; vị trí