不好意思
bù hǎo yì si 4–3–4–5
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 4chữ Hán不 · 好 · 意 · 思
- 4âm tiếtbù hǎo yì si
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.805
Từ loại: v,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他说:“真不好意思。”
"Tôi rất xin lỗi," anh nói.
听懂了要道谢,没听懂就再问一遍,不要不好意思。
Cảm ơn bạn nếu bạn hiểu. Nếu bạn không hiểu, chỉ cần hỏi lại. Đừng xấu hổ.
不好意思!
B h oy si
Xin lỗi!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不好意思. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 不错bù cuòHSK 2
không tệ; khá tốt
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 好像hǎo xiàngHSK 2
giống; có vẻ như
- 愿意yuàn yìHSK 2
sẵn sàng; muốn
- 意思yì siHSK 2
ý nghĩa; ý; sự thú vị
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 不够bù gòuHSK 2
không đủ
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công