Chuyển đến nội dung

不必

bù bì 4–4 → 2–4

không cần

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán不 · 必
  • 2âm tiếtbù bì
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.029

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 不bù4 nétHSK 1
  • 必bì5 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我觉得年轻人不必为了少花钱过得不开心,先弄清楚钱花在哪儿更重要。

    Tôi nghĩ người trẻ không nhất thiết phải tiêu ít tiền hơn mới cảm thấy bất hạnh. Điều quan trọng hơn là phải tìm ra tiền được chi tiêu vào đâu trước tiên.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 不必在意。

    Bù bì zài yì

    Đừng lo lắng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你不必吃。

    Nǐ bù bì chī

    Bạn không cần phải ăn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你不必去那里。

    Nǐ bù bì qù nà li

    Bạn không cần phải đến đó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不必. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi