Chuyển đến nội dung

产生

chǎn shēng 3–1

sản xuất; phát sinh

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán产 · 生
  • 2âm tiếtchǎn shēng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.155

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 产chǎn6 nétHSK 3phồn thể 產
  • 生shēng5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 事故由一个简单的错误产生。

    Tai nạn xảy ra do một sai lầm đơn giản.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 本世纪初以来,产生了很多进步。

    Kể từ đầu thế kỷ này, nhiều tiến bộ đã được thực hiện.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 产生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi