公共汽车
gōng gòng qì chē 1–4–4–1
xe buýt
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
- 4chữ Hán公 · 共 · 汽 · 车
- 4âm tiếtgōng gòng qì chē
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 13.591
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
公共汽车上发生什么了?
Chuyện gì đã xảy ra trên xe buýt?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们在新宿上公共汽车了。
Chúng tôi lên xe buýt ở Shinjuku.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 公共汽车. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 公司gōng sīHSK 2
công ty
- 汽车qì chēHSK 1
xe hơi
- 办公室bàn gōng shìHSK 2
văn phòng
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 公园gōng yuánHSK 2
công viên
- 公平gōng píngHSK 2
hội chợ; vô tư
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 公里gōng lǐHSK 2
km
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 火车huǒ chēHSK 1
tàu hỏa
- 车辆chē liàngHSK 2
phương tiện giao thông