关机
guān jī 1–1
tắt thiết bị
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán关 · 机
- 2âm tiếtguān jī
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.207
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他的手机关机了。
Điện thoại di động của anh ấy đã tắt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我电脑自动关机了。
Máy tính của tôi tự động tắt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 关机. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 手机shǒu jīHSK 1
điện thoại di động
- 飞机fēi jīHSK 1
phi cơ
- 关心guān xīnHSK 2
chăm sóc; để ý
- 司机sī jīHSK 2
tài xế; tài xế
- 机场jī chǎngHSK 1
sân bay
- 相机xiàng jīHSK 2
máy ảnh
- 没关系méi guān xiHSK 1
Nó không quan trọng
- 计算机jì suàn jīHSK 2
máy tính; (Tw) máy tính