冬天
dōng tiān 1–1
mùa đông
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán冬 · 天
- 2âm tiếtdōng tiān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.291
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
冬天真的来了。
Mùa đông đang thực sự đến.
冬天的早晨,外面很冷。
Đó là một buổi sáng mùa đông và ngoài trời rất lạnh.
冬天了。
Dōng tiān le
Đó là mùa đông.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
冬天过了。
Dōng tiān guò le
Mùa đông đã qua.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
冬天快来了。
Dōng tiān kuài lái le
Mùa đông đang đến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 冬天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今天jīn tiānHSK 1
Hôm nay
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 昨天zuó tiānHSK 1
Hôm qua
- 天气tiān qìHSK 1
thời tiết
- 夏天xià tiānHSK 2
mùa hè
- 白天bái tiānHSK 1
giữa trưa; vào buổi trưa; ngày
- 春天chūn tiānHSK 2
mùa xuân (mùa)
- 天上tiān shàngHSK 2
trên bầu trời
- 秋天qiū tiānHSK 2
ngã