出去
chū qù 1–4
đi ra ngoài
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán出 · 去
- 2âm tiếtchū qù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 784
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我和朋友出去走路。
Tôi ra ngoài đi dạo với bạn bè.
今天天气不好,我不想出去。
Hôm nay thời tiết xấu và tôi không muốn ra ngoài.
她出去了
Tā chū qù le
Cô ấy đã đi ra ngoài
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 出去. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 过去guò qùHSK 2
quá khứ; Trước đây; đi qua
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 回去huí quHSK 1
trở lại
- 进去jìn qùHSK 1
đi vào
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe