后边
hòu bian 4–5
phía sau; phía sau
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán后 · 边
- 2âm tiếthòu bian
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 14.477
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
学校后边有一个商店。
Có một cửa hàng phía sau trường học.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 后边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 最后zuì hòuHSK 1
cuối cùng; Cuối cùng
- 然后rán hòuHSK 2
Sau đó; sau đó
- 以后yǐ hòuHSK 2
sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 后来hòu láiHSK 2
Sau đó; sau đó
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 旁边páng biānHSK 1
bên cạnh
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 右边yòu bianHSK 1
bên phải
- 今后jīn hòuHSK 2
Từ giờ trở đi; trong tương lai
- 左边zuǒ bianHSK 1
bên trái
- 路边lù biānHSK 2
bên đường