国际
guó jì 2–4
quốc tế
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán国 · 际
- 2âm tiếtguó jì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.262
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
开什么国际玩笑。
Thật là một trò đùa quốc tế.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
英语成为了一门国际语言。
Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ quốc tế.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 国际. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 国家guó jiāHSK 1
quốc gia
- 中国zhōng guóHSK 1
Trung Quốc
- 全国quán guóHSK 2
trên khắp đất nước
- 实际shí jìHSK 2
thực tế; Thực ra; thực tế
- 国外guó wàiHSK 1
ở nước ngoài; đối ngoại (công việc); ở nước ngoài; nước ngoài
- 外国wài guóHSK 1
nước ngoài; ở nước ngoài
- 出国chū guóHSK 2
đi nước ngoài; rời khỏi đất nước
- 回国huí guóHSK 2
đã trở về quê hương