回国
huí guó 2–2
đã trở về quê hương
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán回 · 国
- 2âm tiếthuí guó
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.098
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她要回国。
Cô ấy muốn trở về nhà.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你什么时候回国?
Khi nào bạn sẽ trở lại Trung Quốc?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 回国. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 国家guó jiāHSK 1
quốc gia
- 回来huí laiHSK 1
trở lại
- 回家huí jiāHSK 1
trở về nhà
- 中国zhōng guóHSK 1
Trung Quốc
- 回到huí dàoHSK 1
quay lại
- 回答huí dáHSK 1
trả lời; câu trả lời
- 回去huí quHSK 1
trở lại
- 全国quán guóHSK 2
trên khắp đất nước
- 国际guó jìHSK 2
quốc tế
- 国外guó wàiHSK 1
ở nước ngoài; đối ngoại (công việc); ở nước ngoài; nước ngoài
- 外国wài guóHSK 1
nước ngoài; ở nước ngoài