Chuyển đến nội dung

外交

wài jiāo 4–1

ngoại giao; ở nước ngoài

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán外 · 交
  • 2âm tiếtwài jiāo
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.317

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 外wài5 nétHSK 1
  • 交jiāo6 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 两国通过外交方式解决了问题。

    Hai nước đã giải quyết vấn đề thông qua ngoại giao.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 外交. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi