Chuyển đến nội dung

大多数

dà duō shù 4–1–4

số đông; hầu hết

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 3chữ Hán大 · 多 · 数
  • 3âm tiếtdà duō shù
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.065

Từ loại: m

Các chữ Hán trong từ

  • 大dà3 nétHSK 1
  • 多duō6 nétHSK 1
  • 数shù13 nétHSK 2phồn thể 數

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 大多数男生喜欢电脑游戏。

    Hầu hết các chàng trai đều thích trò chơi máy tính.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 大多数牙膏里含有氟化物。

    Hầu hết các loại kem đánh răng đều có chứa fluoride.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 大多数. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi