女孩儿
nǚ hái r 3–2
con gái; con gái
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán女 · 孩 · 儿
- 3âm tiếtnǚ hái r
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 18.271
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那个女孩儿是我妹妹。
Cô gái đó là em gái tôi.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 女孩儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 孩子hái ziHSK 1
trẻ em; con
- 女人nǚ rénHSK 1
phụ nữ; người phụ nữ
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 女生nǚ shēngHSK 1
nữ sinh; con gái
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 哪儿nǎ rHSK 1
Ở đâu; Nơi để
- 女朋友nǚ péng youHSK 1
bạn trai
- 那儿nà rHSK 1
ở đó
- 一点儿yī diǎn rHSK 1
Một chút; thêm một chút nữa
- 玩儿wán rHSK 1
chơi; vui vẻ; đi chơi