小姐
xiǎo jie 3–5
cô; người phụ nữ trẻ; biệt danh lịch sự cho một phụ nữ trẻ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán小 · 姐
- 2âm tiếtxiǎo jie
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.575
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我能和布朗小姐说话吗?
Tôi có thể nói chuyện với cô Brown được không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
送这束花的人可能是佐藤小姐。
Người gửi bó hoa này có thể là cô Sato.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 小姐. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 小时xiǎo shíHSK 1
giờ; tiếng đồng hồ
- 小心xiǎo xīnHSK 2
hãy cẩn thận
- 姐姐jiě jieHSK 1
chị gái
- 小组xiǎo zǔHSK 2
nhóm
- 小说xiǎo shuōHSK 2
cuốn tiểu thuyết; viễn tưởng
- 小时候xiǎo shí houHSK 2
trong tuổi thơ của ai đó
- 大小dà xiǎoHSK 2
kích cỡ; lớn hay nhỏ
- 小学xiǎo xuéHSK 1
trường tiểu học
- 小朋友xiǎo péng yǒuHSK 1
đứa trẻ
- 从小cóng xiǎoHSK 2
từ khi còn nhỏ; từ khi còn nhỏ
- 小声xiǎo shēngHSK 2
với giọng trầm; (nói) thì thầm