Chuyển đến nội dung

小朋友

xiǎo péng yǒu 3–2–3

đứa trẻ

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 3chữ Hán小 · 朋 · 友
  • 3âm tiếtxiǎo péng yǒu
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.536

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 小xiǎo3 nétHSK 1
  • 朋péng8 nétHSK 1
  • 友yǒu4 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 小朋友都是外国人。

    Những đứa trẻ đều là người nước ngoài.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 小朋友多是外国人。

    Hầu hết trẻ em là người nước ngoài.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 小朋友. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi