少年
shào nián 4–2
tuổi trẻ sớm; thiếu niên; (văn học) tuổi trẻ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán少 · 年
- 2âm tiếtshào nián
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.675
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他是个日本少年。
Anh ấy là một chàng trai người Nhật.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
那个高个少年救了溺水儿童。
Cậu bé cao lớn cứu bé đuối nước.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 少年. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 多少duō shǎoHSK 1
Bao nhiêu; bao nhiêu
- 今年jīn niánHSK 1
Năm nay
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 年轻nián qīngHSK 2
trẻ
- 明年míng niánHSK 1
năm tới
- 新年xīn niánHSK 1
năm mới
- 青年qīng niánHSK 2
thiếu niên; trẻ
- 周年zhōu niánHSK 2
dịp kỉ niệm; hàng năm
- 青少年qīng shào niánHSK 2
thiếu niên; thanh niên
- 少数shǎo shùHSK 2
số lượng nhỏ; Một chút; thiểu số